
| Thông số kỹ thuật | |
| Chỉ số iốt (mg/g) | 400-800 |
| Cường độ chịu nén (Mpa) | 1.2 (Chống thấm nước) 0.8 (Không chống thấm nước) |
| CTC | 22%~68% |
| Cường độ | 98% |
| Khối lượng riêng (g/ml) | 0,35-0,55/in² |
| Mật độ lỗ rỗng | 50-300 lỗ |
| Diện tích bề mặt riêng (m²/g) | 450-900 |
| Tốc độ hấp phụ cacbon tetraclorua | 50-85% |
| Kiểu | Chống thấm nước & Không chống thấm nước |
| Hàm lượng tro | <10% |
| Hình dạng | Kích cỡ | Mật độ lỗ | Bưu kiện |
| Khối lập phương | 100*100*100mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 18 cái/thùng |
| 50*100*100mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 36 chiếc/thùng | |
| 50*50*100mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 72 cái/thùng | |
| 50*50*50mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 144 chiếc/thùng | |
| Tròn | Đường kính 50x35mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 48 chiếc/thùng |
| Đường kính 165x20mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 48 chiếc/thùng | |
| Đường kính 180x20mm | 50, 100, 150, 200, 300 lỗ/inch vuông | 48 chiếc/thùng | |
| Đối với các kích thước khác, có thể tùy chỉnh, vui lòng liên hệ với chúng tôi. (56 thùng carton/m3) | |||
| So sánh giữa sản phẩm chống thấm nước và không chống thấm nước | ||
| Kiểu | Chống thấm nước | Không chống thấm nước |
| Môi trường ứng dụng | Có thể sử dụng trong điều kiện ẩm ướt và nhiệt độ cao. | Nên sử dụng trong môi trường khô ráo. |
| Gặp nước | Không biến dạng | Làm mềm |
| Độ bền cơ học | Cao | |
| Khả năng hấp phụ | Cao | |
| Ứng dụng | Được sử dụng trong pha khí, ví dụ như xử lý khí thải và đốt cháy xúc tác. | |
Than hoạt tính dạng tổ ong mang lại những lợi ích nổi bật về môi trường và kinh tế trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, trang trí nội thất, giặt khô quần áo, xử lý khói dầu trong ngành dịch vụ ăn uống, in ấn và nhuộm vải. Than hoạt tính dạng tổ ong có khả năng hấp thụ và phân hủy các chất gây ô nhiễm trong khí thải, từ đó đóng vai trò thanh lọc không khí.