nybanner

Bộ chuyển đổi xúc tác kim loại Euro 4/5/6 bằng thép không gỉ 409.

Bộ chuyển đổi xúc tác kim loại Euro 4/5/6 bằng thép không gỉ 409.

Mô tả ngắn gọn:

 


  • Tên sản phẩm:Bộ chuyển đổi xúc tác kim loại
  • Hình dạng:Hình tròn, hình bầu dục, hình đường đua, hình chữ nhật, v.v.
  • Kiểu:Dòng sản phẩm Spirality, dòng sản phẩm "S" và dòng sản phẩm "SM".
  • Tiêu chuẩn khí thải:Euro2, Euro3, Euro4, Euro5, Euro6; EPA và CARB
  • Tuân thủ tiêu chuẩn động cơ:động cơ xăng, động cơ diesel và máy phát điện
  • Các thành phần xúc tác hoạt tính:Pt, Pd, Rh và các nguyên tố đất hiếm
  • Vật liệu nền:kim loại (FeCrAL)
  • Mật độ tế bào:100/200/300/400CPSI
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm

    Thông số kỹ thuật

    Hình dạng
    Kích thước vỏ (mm)
    Kích thước lõi (mm)
    Mật độ tế bào (CPSI)
    Tính tròn trịa
    Φ 30×22
    Φ 28×20
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ 35×20
    Φ 33×20
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ 35×30
    Φ 33×30
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ 35×40
    Φ 33×40
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ 35×50
    Φ 33×50
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ 35×60
    Φ 33×60
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ35 × 70/100/130
    Φ33 × 60/90/120
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ42 × 70/100/130
    Φ40 × 60/90/120
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ45 × 70/100/130
    Φ43 × 60/90/120
    100/200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ63,5 × 85/100/130
    Φ60,5 × 74,5/90/120
    200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ73 × 70/100/130 L
    Φ70 × 60/90/120
    200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ93 × 70/100/130
    Φ90 × 60/90/120
    200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ100,3 × 100/130
    Φ98,3 × 90/120
    600
    Tính tròn trịa
    Φ144 × 150/152,4
    Φ142 × 140/142,4
    200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ190 × 200
    Φ188 × 190
    200/300/400
    Tính tròn trịa
    Φ420 × 100/130
    Φ416 × 90/120
    300/400
    Đường đua
    123×63×85
    120×60×75
    200/300
    Đường đua
    123×63×100
    120×60×90
    200/300
    Đường đua
    78,5×52×104
    76,5×50×90
    200/300
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro2, Euro3, Euro4, Euro5, Euro6; EPA và CARB
    Tuân thủ động cơ
    động cơ xăng, động cơ diesel và máy phát điện
    Thành phần chất xúc tác hoạt tính
    Pt, Pd, Rh và các nguyên tố đất hiếm
    Vật liệu nền
    kim loại (FeCrAL)
    Hình dạng: Tròn, oval, hình đường đua, hình chữ nhật và các hình dạng đặc biệt khác theo thiết kế của khách hàng.
    Loại: Dòng Spirality, dòng "S" và dòng "SM".

    Vui lòng lưu ý: 1. Không sử dụng xăng pha chì. 2. Không vận hành máy ở tốc độ cao trong thời gian dài (trạng thái điều khiển vòng hở). 3. Không để tốc độ động cơ tăng giảm thất thường. 4. Không khởi động quá muộn. 5. Không được để máy không nổ trong thời gian dài. 6. Không được rút dây cao áp ra trong thời gian dài để thử đánh lửa.
    Lớp phủ: Có thể được phủ bằng Pt, Pd, Rh theo yêu cầu khác nhau để đáp ứng tiêu chuẩn Euro 2-5, EPA, CARB.

    Lợi thế

    lợi thế

    So với chất nền gốm, chất nền kim loại có nhiều ưu điểm hơn:
    1. Khả năng dẫn nhiệt tốt hơn, làm nóng nhanh hơn.
    2. Giảm áp lực ngược.
    3. Diện tích tác động hiệu quả lớn hơn.
    4. Khả năng xúc tác cao hơn.
    5. Thiết kế nhỏ gọn và linh hoạt hơn.
    6. Thành mỏng hơn.
    7. Độ bền cơ học cao hơn.
    8. Khả năng chống sốc nhiệt và chống mỏi nhiệt tốt hơn.
    9. Tuổi thọ sử dụng lâu hơn.

    Nguyên lý hoạt động

    1 (1)

    Ứng dụng

    1. Tấm nền kim loại hình tròn và hình bầu dục dùng cho xe cơ giới đường bộ.
    2. Chất nền kim loại cho động cơ nhỏ.
    3. Vật liệu nền kim loại cho xe địa hình.
    4. Chất nền kim loại dùng cho chất xúc tác công nghiệp.
    5. Chất nền kim loại có cấu trúc đặc biệt cho các ứng dụng khác.


  • Trước:
  • Kế tiếp: