nybanner

Nồi nung gốm alumina công nghiệp dùng để nung bột NTC/PTC/pin Li-ion, hàm lượng Al2O3 99%.

Nồi nung gốm alumina công nghiệp dùng để nung bột NTC/PTC/pin Li-ion, hàm lượng Al2O3 99%.

Mô tả ngắn gọn:

Vật liệu nung tối ưu cho: Bột phốt pho, vật liệu đất hiếm, vật liệu kim loại quý, tụ điện gốm cao/trung bình/thấp, gốm áp điện NTC/PTC, bột lithium cobalat (LiCoO₂) và lithium manganat (LiMn₂O₄).


  • Thương hiệu:Tốt nhất
  • Nguồn gốc:Trung Quốc
  • Kích cỡ :khách hàng
  • Kiểu:Ống gốm
  • Khối lượng riêng:2,25-2,35g/cm3
  • Hấp thụ nước:≤1
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:100 cái
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Thông số kỹ thuật

    Nồi nung alumina, còn được gọi là nồi nung corundum, có đặc điểm là hàm lượng alumina cao, thường dao động từ 95% đến 99%. Nó có thể hoạt động liên tục ở 1650°C, với nhiệt độ hoạt động tối đa lên đến 1800°C. Công ty chúng tôi chuyên sản xuất các loại nồi nung theo kích thước đặt riêng để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt không theo tiêu chuẩn.

    Nồi nung alumina dạng hình trụ
    Đường kính trên cùng (mm) Đường kính đáy (mm) Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Thể tích (ml)
    50-100 50-100 35-116 3 5-5000
    Nồi nung alumina hình chữ nhật
    Chiều dài (mm) Chiều rộng (mm) Chiều cao (mm) Độ dày (mm) Thể tích (ml)
    60-200 30-150 15-190 3 5-5000
    Lưu ý: Có thể đặt làm theo kích thước riêng theo yêu cầu.
    Lò luyện kim
    Tính chất gốm sứ Chất bán dẫn gốm alumina
    Thành phần chính Al2O3≥99% Al2O3≥95% ZrO2≥94%
    Khối lượng riêng (g/cm³) 3,85 3.6 5.9
    Khả năng hấp thụ nước (%) 0 0 0
    Nhiệt độ thiêu kết (°C) 1690 1670 1650
    Độ cứng (HV) 1700 1600 1400
    Độ bền uốn 4pt (MPa) >3500 >2900 >11000
    Cường độ chịu nén (Kgf/cm²) 30000 25000 25000
    Nhiệt độ hoạt động tối đa (°C) 1500 1400 1600
    Hệ số giãn nở nhiệt (10⁻⁶/°C) (0-1000°C) 8 7.8 10
    Khả năng chịu sốc nhiệt T (°C) 200 220 350
    Độ dẫn nhiệt (W/m·K) 31 22 3
    Điện trở suất thể tích (Ω·cm) >10¹² >10¹² >10¹²
    Độ bền điện môi (KV/mm) 18 16 15
    Hằng số điện môi (1MHz) 9,2-10,5 9.0-10 12,5
    Ứng dụng Điện tử, ô tô, luyện kim, thép, công nghiệp hóa chất, v.v.

  • Trước:
  • Kế tiếp: