nybanner

Vật liệu lọc sinh học PP Bio PAC SF30 95/187mm cho hệ thống lọc nhỏ giọt.

Vật liệu lọc sinh học PP Bio PAC SF30 95/187mm cho hệ thống lọc nhỏ giọt.

Mô tả ngắn gọn:


  • Thương hiệu:Tốt nhất
  • Vật liệu: PP
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu:1m3
  • Kích cỡ:95x35mm 187x50mm
  • Điều khoản thanh toán:TT, LC, Paypal
  • Phương thức giao hàng:EXW, FCA, FOB, CFR, CIF, DDP, DAP
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm

    Vật liệu lọc Bio-Pac SF#30 dạng đổ ngẫu nhiên đang hoạt động thành công trong hơn 100 bể lọc sinh học. Với hơn 300 điểm trộn và phân phối lại cả không khí và nước trên mỗi foot khối vật liệu, Bio-Pac có khả năng phân phối lại nước thải cứ mỗi 2 inch chiều sâu vật liệu. Tính năng này làm cho Bio-Pac trở nên lý tưởng cho các bể lọc sinh học nông.

    Bio-Pac SF#30 cũng được sử dụng rộng rãi trong các lò phản ứng tầng chìm kỵ khí và hiếu khí dòng chảy ngược. Vì vật liệu nổi nên không cần giá đỡ thoát nước phía dưới.

    Hơn nữa, hình dạng độc đáo của Bio-Pac đóng vai trò như một bộ phận phá bọt khi được lắp đặt trong các lò phản ứng kỵ khí.

     

    Thông số kỹ thuật

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H�
    Kích cỡ Vật liệu Số lượng đóng gói (chiếc/m3) Khối lượng riêng (kg/m3) Diện tích bề mặt m2/m3 Khoảng trống tự do %
    D187*H50mm PP 500 36 100 95

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H�
    Kích thước (mm) Vật liệu Số lượng đóng gói (chiếc/m3) Khối lượng riêng (kg/m3) Diện tích bề mặt m2/m3 Khoảng trống tự do %
    D95*H35 PP Năm 1950 64,4 130 90

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H�
    Kích cỡ Vật liệu Số lượng đóng gói (chiếc/m3) Khối lượng riêng (kg/m3) Diện tích bề mặt m2/m3 Khoảng trống tự do %
    D187*H50mm PP 500 36 100 95

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H�
    Kích thước (mm) Vật liệu Số lượng đóng gói (chiếc/m3) Khối lượng riêng (kg/m3) Diện tích bề mặt m2/m3 Khoảng trống tự do %
    D95*H35 PP Năm 1950 64,4 130 90

     

    Tính chất vật liệu

    Thuộc tính/Vật liệu

    PE

    PP

    RPP

    PVC

    CPVC

    PVDF

    Mật độ g/cm3

    0,94-0,96

    0,89-0,91

    0,93-0,94

    1,32-1,44

    1,50-1,54

    1,75-1,78

    Nhiệt độ ứng dụng

    90

    ≤100

    ≤120

    ≤60

    ≤90

    ≤150

    Khả năng chống ăn mòn hóa học

    Tốt

    Tốt

    Tốt

    Tốt

    Tốt

    Tốt

    Nguyên lý hoạt động

    111

    Ứng dụng

    应用

    Đang tải

    Loại gói

    Sức chứa hàng của container

    Thời gian giao hàng

    Bảo hiểm chất lượng

    Điều khoản thanh toán

    20 GP

    40 GP

    40 HQ

    Bao tải tấn

    20-24 m3

    40 m3

    48 m3

    Trong vòng 3-10 ngày

    Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.

    T/T, L/C, Paypal, West Union

    Túi nhựa

    25 m3

    54 m3

    68 m3

    Hộp giấy

    20 m3

    40 m3

    40 m3


  • Trước:
  • Kế tiếp: