
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H� | |||||
| Kích cỡ | Vật liệu | Số lượng đóng gói (chiếc/m3) | Khối lượng riêng (kg/m3) | Diện tích bề mặt m2/m3 | Khoảng trống tự do % |
| D187*H50mm | PP | 500 | 36 | 100 | 95 |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H� | |||||
| Kích thước (mm) | Vật liệu | Số lượng đóng gói (chiếc/m3) | Khối lượng riêng (kg/m3) | Diện tích bề mặt m2/m3 | Khoảng trống tự do % |
| D95*H35 | PP | Năm 1950 | 64,4 | 130 | 90 |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H� | |||||
| Kích cỡ | Vật liệu | Số lượng đóng gói (chiếc/m3) | Khối lượng riêng (kg/m3) | Diện tích bề mặt m2/m3 | Khoảng trống tự do % |
| D187*H50mm | PP | 500 | 36 | 100 | 95 |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHO VẬT LIỆU LỌC SINH H� | |||||
| Kích thước (mm) | Vật liệu | Số lượng đóng gói (chiếc/m3) | Khối lượng riêng (kg/m3) | Diện tích bề mặt m2/m3 | Khoảng trống tự do % |
| D95*H35 | PP | Năm 1950 | 64,4 | 130 | 90 |
| Thuộc tính/Vật liệu | PE | PP | RPP | PVC | CPVC | PVDF |
| Mật độ g/cm3 | 0,94-0,96 | 0,89-0,91 | 0,93-0,94 | 1,32-1,44 | 1,50-1,54 | 1,75-1,78 |
| Nhiệt độ ứng dụng | 90 | ≤100 | ≤120 | ≤60 | ≤90 | ≤150 |
| Khả năng chống ăn mòn hóa học | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Loại gói | Sức chứa hàng của container | Thời gian giao hàng | Bảo hiểm chất lượng | Điều khoản thanh toán | ||
| 20 GP | 40 GP | 40 HQ | ||||
| Bao tải tấn | 20-24 m3 | 40 m3 | 48 m3 | Trong vòng 3-10 ngày | Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | T/T, L/C, Paypal, West Union |
| Túi nhựa | 25 m3 | 54 m3 | 68 m3 | |||
| Hộp giấy | 20 m3 | 40 m3 | 40 m3 | |||