
Bóng nhựa sinh học dùng cho ao cá
Bóng lọc sinh học tiên tiến được làm từ nhựa PP không độc hại, được xử lý nhân tạo thành cấu trúc lưới xốp, có nhiều kích thước khác nhau: đường kính 32mm, 42mm, 48mm (không có bông), và các loại 16mm, 26mm, 36mm, 46mm, 56mm, 76mm có bông sinh học. Cấu trúc dạng vảy, xốp bên trong. Cấu trúc lưới xốp giúp hấp phụ vi khuẩn nitrat hóa, rất có lợi cho quá trình trao đổi oxy và oxy hóa, đồng thời tạo ra diện tích bề mặt sinh học lớn cho sự sinh sản và phát triển của vi khuẩn nitrat hóa. Một mét khối chứa được 31000 bóng lọc sinh học.
Các viên bi sinh học cung cấp không gian sống rộng lớn cho vi khuẩn có lợi phát triển mạnh, được đặt trong ao hoặc bể lọc, chúng giúp giảm amoniac và nitrit một cách hiệu quả, góp phần duy trì điều kiện nước lành mạnh cho bể cá, ao hoặc trang trại nuôi cá, cũng như sức khỏe tổng thể của cá và thực vật trong ao hoặc trang trại nuôi cá. Chúng tôi cũng có thể thiết kế theo yêu cầu đặc biệt của quý khách.
| Thông số kỹ thuật cho bóng sinh học bằng nhựa | |||||
| Mục | Đường kính (MM) | Vật liệu | Số lượng đóng gói | Khối lượng tích lũy (một mét khối) | Ứng dụng |
| Bóng sinh học bên trong bông. | 16MM | PP | 1 túi * 10000 chiếc | 244000 chiếc/M3 | bộ lọc bể cá |
| 26MM | PP | 1 túi * 4000 chiếc | 57000 chiếc/mét khối | bộ lọc bể cá | |
| 36MM | PP | 1 túi * 1500 chiếc | 21400 chiếc/tháng | bộ lọc bể cá và ao cá nhỏ | |
| 46MM | PP | 1 túi * 800 cái | 9800 chiếc/mét khối | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |
| 56MM | PP | 1 túi * 400 cái | 5900PCS/M3 | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |
| 76MM | PP | 1 túi * 180 cái | 2280PCS/M3 | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |
| Bóng sinh học không có bông bên trong | 22MM | PP | 1 túi * 8000 chiếc | 94000 chiếc/mét khối | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ |
| 32MM | PP | 1 túi * 2000 chiếc | 31000PCS/M3 | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |
| 42MM | PP | 13500 chiếc/mét khối | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |
| 48MM | PP | 1 túi * 750 cái | 9100PCS/M3 | bộ lọc bể cá hoặc ao cá vừa và nhỏ | |

| Loại gói | Sức chứa hàng của container | Thời gian giao hàng | Bảo hiểm chất lượng | Điều khoản thanh toán | ||
| 20 GP | 40 GP | 40 HQ | ||||
| Bao tải tấn | 20-24 m3 | 40 m3 | 48 m3 | Trong vòng 3-10 ngày | Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | T/T, L/C, Paypal, West Union |
| Túi nhựa | 25 m3 | 54 m3 | 68 m3 | |||
| Hộp giấy | 20 m3 | 40 m3 | 40 m3 | |||