
Nhẫn mini xếp tầng bằng nhựaĐược làm từ các loại nhựa chịu nhiệt và chống ăn mòn hóa học, bao gồm polyetylen (PE), polypropylen (PP), polypropylen gia cường (RPP), polyvinyl clorua (PVC), polyvinyl clorua clo hóa (CPVC) và polyvinylidene florua (PVDF).
Cấu trúc vòng bậc thang kết hợp những ưu điểm của vòng Raschig (vòng ngắn Raschig) và cải tiến vòng Pall. Tỷ lệ chiều cao trên đường kính của vòng là 1:2, và một mặt bích hình nón được thêm vào ở một đầu, nhờ đó giảm sức cản của khí đi qua lớp vật liệu và tăng lưu lượng. Độ bền đóng gói cao. Nhờ đặc điểm cấu trúc này, sự phân bố khí-lỏng đồng đều, diện tích tiếp xúc khí-lỏng được tăng lên và hiệu quả truyền khối được cải thiện.
| Thông số kỹ thuật mm | Diện tích bề mặt riêng m2/m3 | Tỷ lệ rỗng % | Số xếp chồng PCS/m3 | Trọng lượng xếp chồng KG/m3 | Hệ số đóng gói khô m-1 |
| 16×8,9×1 | 370 | 0,85 | 299136 | 135,6 | 602.6 |
| 25×12,5×1,2 | 228 | 0,90 | 81500 | 97,8 | 312,8 |
| 38×19×1.2 | 132,5 | 0,91 | 27200 | 57,5 | 175,8 |
| 50×25×1.5 | 114.2 | 0.927 | 11600 | 44 | 143.1 |
| 76×37×2,6 | 90 | 0.929 | 3650 | 42 | 112,3 |
| 100×100×3.2 | 89 | 0.912 | 1450 | 38,5 | 117 |
| Thuộc tính/Vật liệu | PE | PP | RPP | PVC | CPVC | PVDF |
| Mật độ g/cm3 | 0,94-0,96 | 0,89-0,91 | 0,93-0,94 | 1,32-1,44 | 1,50-1,54 | 1,75-1,78 |
| Nhiệt độ ứng dụng | 90 | ≤100 | ≤120 | ≤60 | ≤90 | ≤150 |
| Khả năng chống ăn mòn hóa học | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Loại gói | Sức chứa hàng của container | Thời gian giao hàng | Bảo hiểm chất lượng | Điều khoản thanh toán | ||
| 20 GP | 40 GP | 40 HQ | ||||
| Bao tải tấn | 20-24 m3 | 40 m3 | 48 m3 | Trong vòng 3-10 ngày | Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | T/T, L/C, Paypal, West Union |
| Túi nhựa | 25 m3 | 54 m3 | 68 m3 | |||
| Hộp giấy | 20 m3 | 40 m3 | 40 m3 | |||