nybanner

Kiểm soát bao bì nghiêm ngặt đảm bảo vận chuyển an toàn, hướng tới mục tiêu không có rủi ro trong quá trình vận chuyển.

Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các khách hàng khác nhau về khoảng cách vận chuyển, điều kiện xử lý và ngân sách chi phí, công ty chúng tôi cung cấp nhiều giải pháp đóng gói tùy chỉnh.

Đối với vận chuyển quãng ngắn hoặc các dự án nội địa, chúng tôi sử dụng sự kết hợp giữa bao dệt gia cường có độ bền cao và pallet, cân bằng giữa hiệu quả chi phí và khả năng bảo vệ cơ bản.

Đối với các đơn hàng xuất khẩu yêu cầu vận chuyển đường biển đường dài hoặc nhiều lần trung chuyển, chúng tôi áp dụng hệ thống bao tải dày + pallet, hoặc bao dệt kết hợp với thùng carton hoặc thùng gỗ chất lượng cao chuyên dùng cho xuất khẩu như một biện pháp bảo vệ nghiêm ngặt.

Cho dù khách hàng ưu tiên sự an toàn tối đa, tiết kiệm không gian hay hiệu quả chi phí, chúng tôi đều có thể đáp ứng chính xác nhu cầu của họ từ một loạt các lựa chọn đóng gói đã được chứng minh — thực sự mang đến "đóng gói theo yêu cầu, bảo vệ phù hợp với từng lô hàng".

Lần này, chúng tôi xuất khẩu một container 40HQ chứa hàng của chúng tôi.yên xe gốm intalox

Yên xe gốm intalox

Yên gốm Intalox (còn được gọi là Yên gốm không đều) là một loại vật liệu đóng gói dạng hạt gốm được sử dụng rộng rãi. Hình dạng của nó nằm giữa hình tròn và hình vòm, kết hợp những ưu điểm của cả hai. Cấu trúc độc đáo này mang lại cho nó hiệu suất động lực học chất lỏng và hiệu quả truyền khối tuyệt vời, làm cho nó trở thành vật liệu đóng gói lý tưởng cho thiết bị tháp trong các lĩnh vực như kỹ thuật hóa học, luyện kim và bảo vệ môi trường.

Bảng dữ liệu

Dữ liệu vật lý và hóa học
Thành phần hóa học
Mục lục
SiO2
Al2O3
Fe2O3
CaO
K2O + Na2O
Giá trị
>70%
23-30%
<1%
1-2%
2-4%
Tính chất vật lý
Mục lục
Giá trị
Tỷ trọng riêng, g/cm2
2.3
Khả năng hấp thụ nước, %
<0,3
Khả năng chống axit, %
>99,6
Nhiệt độ hoạt động tối đa (°C)
1100
Độ rỗng, %
<1
Độ cứng Moh, Thang đo
>6,5
Độ dẫn nhiệt, w/mk
0,9-1,0
Nhiệt dung riêng, j/kg
850-900
Thông số kỹ thuật
Kích thước danh nghĩa (inch)
3/8"
1/2"
5/8 inch
3/4"
1"
1-1/2"
2"
3"
Chiều rộng (mm)
8
10
12
14
21
30
40
57
Chiều cao (mm)
8
10
12
14
19
30
40
57
Chiều dài (mm)
16
20
24
28
38
60
80
114
Độ dày (mm)
2
2,5
2,5
3
4
4,5
5.5
9
Số lượng trên m3
1560000
610000
269000
146000
59000
19680
8243
2400
Mật độ đóng gói (kg/m3)
900
780
700
670
650
580
550
530
Thể tích trống (%)
63
68
71
75
77
80
79
75
Diện tích bề mặt (m2/m3)
825
647
535
350
254
180
120
91
Tỷ trọng riêng (g/cm3)
2,25~2,35
Khả năng hấp thụ nước (%)
<0,3
Khả năng chống axit (%)
>99,6
Nhiệt độ hoạt động tối đa.
1100ºC
Độ xốp (%)
<1
Độ cứng Mohs (thang đo)
>6,5
Độ dẫn nhiệt (w/mk)
0,9-1,0
Nhiệt dung riêng (j/kgºC)
850-900

Đặc trưng

1. Hiệu suất cao, điện trở thấp
2. Lưu lượng cao và tổn thất áp suất thấp
3. Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
4. Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Sản phẩm có thể chịu được nhiệt độ hoạt động trên 1400°C và đáp ứng yêu cầu của nhiều điều kiện làm việc ở nhiệt độ cao.
5. Độ bền và độ cứng cao: Được sản xuất bằng công nghệ ép đùn liên tục, bản thân chất độn có độ bền và độ cứng cơ học tuyệt vời, và không dễ bị vỡ.

Cách chọn kích cỡ?

DN ≤ 300mm Φ16Φ25 Các tháp nhỏ cần bao bì kích thước nhỏ để đảm bảo phân bố đồng đều.
DN 300~600mm Φ25Φ38 Các tháp kích thước trung bình và nhỏ, cân bằng giữa hiệu suất và lưu lượng.
DN 600~1200mm Φ38Φ50 Các thông số kỹ thuật công nghiệp thông dụng với hiệu suất toàn diện tuyệt vời.
DN ≥ 1200mm Φ50Φ76 Việc sử dụng các tháp lớn với kích thước lớn hơn có thể giảm chi phí.

Thời gian đăng bài: 01/06/2026