
Các chi tiết gốm alumina là một loại vật liệu gốm chủ yếu được cấu tạo từ alumina tinh khiết cao (Al₂O3), có độ cứng cực cao, khả năng chống mài mòn, chịu nhiệt độ cao và ổn định hóa học. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và hiện là loại vật liệu gốm công nghiệp lớn nhất và được sử dụng rộng rãi nhất về khối lượng sản xuất.
| Mục | Al₂O₃≥99% | Al₂O₃≥95% | ZrO₂≥94% | |
| Thuộc vật chất của cải | Tỉ trọng | 3,85 | 3.6 | 5.9 |
| Độ hấp thụ nước (%) | 0 | 0 | 0 | |
| Nhiệt độ thiêu kết °C | 1690 | 1670 | 1650 | |
| Đặc tính chất lượng | Độ cứng HV | 1700 | 1600 | 1400 |
| Sức mạnh uốn cong 4 điểm | >3500 | >2900 | >11000 | |
| Cường độ chịu nén /cm² | 30000 | 25000 | 25000 | |
| Tính chất nhiệt động lực học | Nhiệt độ hoạt động tối đa °C | 1500 | 1400 | 1600 |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 8 | 7.8 | 10 | |
| 10-6/°C | ||||
| 0-1000°C | ||||
| Khả năng chịu sốc nhiệt (°C) | 200 | 220 | 350 | |
| Độ dẫn nhiệt W/mk | 31 | 22 | 3 | |
| Điện đặc trưng | Điện trở suất thể tích Ω.cm | >10^12 | >10^12 | >10^12 |
| Cường độ chịu kéo đứt của vật liệu cách điện KT/m | 18 | 16 | 15 | |
| Hằng số điện môi 1MHz(E) | 9,2-10,5 | 9.0-10 | 12,5 | |
| Chiều dài (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều cao (mm) | Độ dày thành (mm) | Dung tích (cc) |
| 6-200 | 30-150 | 15-190 | >2 | 5-5000 |
1. Độ cứng cao và khả năng chống mài mòn cao Độ cứng:
Độ cứng Mohs của gốm alumina cao tới cấp 9, chỉ đứng sau kim cương. Khả năng chống mài mòn: Khả năng chống mài mòn của nó gấp 266 lần so với thép mangan và gấp 171,5 lần so với gang chứa hàm lượng crom cao.
2. Khả năng chịu nhiệt độ cao và độ ổn định nhiệt.
Khả năng chịu nhiệt cao: Điểm nóng chảy của gốm alumina cao tới 2050 ℃, và nó có thể duy trì hiệu suất ổn định ở nhiệt độ cao 2000 ℃. Độ ổn định nhiệt: Nó có hệ số giãn nở nhiệt thấp và có thể duy trì độ ổn định cấu trúc dưới sự thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt.
3. Thiết kế nhẹ, mật độ:
Mật độ của gốm alumina chỉ là 3,6-3,8 g/cm³, nhẹ hơn thép hơn 50%. Ví dụ, việc sử dụng các bộ phận bằng gốm alumina trong máy bay có thể giảm trọng lượng tới 30% và cải thiện đáng kể hiệu quả nhiên liệu.
4Khả năng chống ăn mòn và tính chất cách điện Khả năng chống ăn mòn:
Khả năng chống chịu tuyệt vời với axit mạnh, kiềm và môi trường muối, thích hợp cho các lò phản ứng hóa học, van chống ăn mòn, v.v. Cách điện: Với điện trở suất ≥ 1 × 10 ¹⁴Ω· cm, đây là vật liệu được ưu tiên sử dụng cho chất nền của các thiết bị điện tử tần số cao.
5. Hiệu quả chi phí cao Hiệu quả chi phí:
Tuổi thọ cao và đặc tính bảo trì thấp giúp giảm đáng kể chi phí dài hạn.