
Vòng đỡ yên ngựa bằng nhựa intalox có đặc điểm là tổn thất áp suất thấp, không gian rỗng lớn, lưu lượng lớn, hiệu suất cao, tiêu thụ năng lượng thấp, v.v.
| Kích cỡ (mm) | D*H*T(mm) | Diện tích bề mặt (m2/m3) | Tỷ lệ khoảng trống (%) | Số lượng trên mỗi m3 | Mật độ khối (kg/m3) | Yếu tố F (m-1) |
| φ25 | 25*12.5*1.2 | 288 | 84,7 | 97680 | 102 | 473 |
| φ38 | 38*19*1.2 | 265 | 95 | 25200 | 63 | 405 |
| φ50 | 50*25*1.5 | 250 | 96 | 9400 | 75,2 | 332 |
| φ76 | 76*38*2.6 | 200 | 97 | 3700 | 59,2 | 289 |
a. Có rất nhiều ưu điểm về quy trình có thể đạt được bằng cách sử dụng vật liệu đóng gói cột ngẫu nhiên bằng nhựa trong nhiều ứng dụng.
b. Đặc điểm nổi bật là tỷ lệ rỗng cao, tổn thất áp suất thấp, tiếp xúc khí lỏng tốt, trọng lượng riêng nhỏ và hiệu suất truyền khối cao, v.v.
c. Nhiệt độ làm việc nằm trong khoảng 60-150°C, được sử dụng rộng rãi trong các ngành lọc dầu, hóa chất kiềm-clorua, khí than và bảo vệ môi trường, v.v.
| Thuộc tính/Vật liệu | PE | PP | RPP | PVC | CPVC | PVDF |
| Mật độ g/cm3 | 0,94-0,96 | 0,89-0,91 | 0,93-0,94 | 1,32-1,44 | 1,50-1,54 | 1,75-1,78 |
| Nhiệt độ ứng dụng | 90 | ≤100 | ≤120 | ≤60 | ≤90 | ≤150 |
| Khả năng chống ăn mòn hóa học | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Loại gói | Sức chứa hàng của container | Thời gian giao hàng | Bảo hiểm chất lượng | Điều khoản thanh toán | ||
| 20 GP | 40 GP | 40 HQ | ||||
| Bao tải tấn | 20-24 m3 | 40 m3 | 48 m3 | Trong vòng 3-10 ngày | Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | T/T, L/C, Paypal, West Union |
| Túi nhựa | 25 m3 | 54 m3 | 68 m3 | |||
| Hộp giấy | 20 m3 | 40 m3 | 40 m3 | |||