
Vòng bông tuyết có các đặc điểm như thể tích tự do cao, tổn thất áp suất thấp, chiều cao đơn vị truyền khối thấp, điểm ngập cao, tiếp xúc khí-lỏng đồng đều, trọng lượng riêng nhỏ, hiệu suất truyền khối cao, v.v., và nhiệt độ ứng dụng trong môi trường từ 60 đến 150°C. Vì những lý do này, nó được sử dụng rộng rãi trong các tháp đóng gói trong ngành công nghiệp dầu khí, công nghiệp hóa chất, công nghiệp kiềm-clorua, công nghiệp khí than và bảo vệ môi trường, v.v.
1. Có tỷ lệ lỗ rỗng lớn, chịu nhiệt tốt.
2. Khả năng chống ăn mòn hóa học, tổn thất áp suất và độ truyền khối rất thấp.
3. Điểm này cao, hơi nước tiếp xúc hoàn toàn với chất lỏng, tỷ lệ nhỏ, hiệu suất truyền khối cao hơn.
Ưu điểm: Sử dụng được trong nhiều môi trường có nhiệt độ từ 60-150 độ C, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, kiềm, khí đốt, bảo vệ môi trường, v.v., dùng làm tháp đóng gói.
| Tên | kiểu | Kích thước | Diện tích bề mặt | Tỷ lệ trống | Số lượng lớn | Mật độ khối | Hệ số đóng gói khô |
| Φ | D×H×THK | α | ε% | n | γp | α/ε3 | |
| mm | mm | m2/m3 | m3/m3 | cái/m3 | kg/m3 | m-1 | |
| Nhẫn hình bông tuyết bằng nhựa | Φ95 | 95×34×1.5 | 138 | 97 | 4900 | 49 | 142
|
| Thuộc tính/Vật liệu | PE | PP | RPP | PVC | CPVC | PVDF |
| Mật độ g/cm3 | 0,94-0,96 | 0,89-0,91 | 0,93-0,94 | 1,32-1,44 | 1,50-1,54 | 1,75-1,78 |
| Nhiệt độ ứng dụng | 90 | ≤100 | ≤120 | ≤60 | ≤90 | ≤150 |
| Khả năng chống ăn mòn hóa học | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Loại gói | Sức chứa hàng của container | Thời gian giao hàng | Bảo hiểm chất lượng | Điều khoản thanh toán | ||
| 20 GP | 40 GP | 40 HQ | ||||
| Bao tải tấn | 20-24 m3 | 40 m3 | 48 m3 | Trong vòng 3-10 ngày | Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc: Đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. | T/T, L/C, Paypal, West Union |
| Túi nhựa | 25 m3 | 54 m3 | 68 m3 | |||
| Hộp giấy | 20 m3 | 40 m3 | 40 m3 | |||