nybanner

Viên gốm trơ chứa 13%-30% alumina, kích thước 1/8″, 1/4″, 3/8″, 1/2″, 3/4″, 1″, 1¼″, 1½″, 2″. Vật liệu đỡ dạng viên bi.

Viên gốm trơ chứa 13%-30% alumina, kích thước 1/8″, 1/4″, 3/8″, 1/2″, 3/4″, 1″, 1¼″, 1½″, 2″. Vật liệu đỡ dạng viên bi.

Mô tả ngắn gọn:

Các viên bi gốm (còn được gọi là viên đỡ, viên trơ và vật liệu hỗ trợ xúc tác) là một thành phần rất quan trọng trong quá trình xúc tác trong ngành lọc dầu, chế biến khí và hóa dầu. Chức năng chính của chúng là đóng vai trò như vật liệu đóng gói và đồng thời hỗ trợ lớp xúc tác để ngăn ngừa sự xuyên thủng hoặc mất mát chất xúc tác hoặc vật liệu hấp phụ ở phía hạ lưu của các bình phản ứng do áp suất và nhiệt độ cao bên trong các bình phản ứng trong quá trình hoạt động. Viên bi gốm có một số kích thước khác nhau, bao gồm 1/8″, 1/4″, 3/8″, 1/2″, 3/4″, 1″, 1¼”, 1½”, 2″. Kích thước của chúng được sắp xếp thành từng lớp ở phía trên và phía dưới của bình phản ứng, với các viên bi gốm có kích thước khác nhau.
Bi gốm trơ là chất mang được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới nhờ độ ổn định và độ tin cậy tuyệt vời. Các sản phẩm theo tiêu chuẩn này được sản xuất từ ​​vật liệu đất sét sứ hóa học chất lượng rất cao, có độ ổn định tuyệt vời, độ bền cơ học cao và khả năng chịu sốc nhiệt. Điều này làm cho chúng trở thành lựa chọn lý tưởng để hỗ trợ tất cả các loại chất xúc tác.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Bi gốm (sứ) trơ được sử dụng làm chất mang hỗ trợ cho chất xúc tác, chất hấp thụ, sàng phân tử; để lấp đầy thiết bị phản ứng, chúng hoạt động như chất phân phối thuốc thử và chất làm mát trong ngành công nghiệp hóa dầu và hóa chất; làm vật nghiền để nghiền vật liệu trong máy nghiền bi khi nghiền và trộn hóa chất, dược phẩm, thuốc nhuộm, mài bề mặt kim loại, nghiền nguyên liệu thực phẩm trong ngành công nghiệp thực phẩm. Các viên bi có độ hấp thụ nước cực thấp (thực tế <0,1%), khả năng chống axit cao (>99,6%) và tuổi thọ cao tùy thuộc vào điều kiện hoạt động. Bi sứ được làm từ sứ silicat (nhôm oxit) bằng cách nén bột, tạo hình, kéo qua ống thổi, với đường kính từ 3 mm đến 50 mm. Các loại sản phẩm gốm khác có thể được sản xuất theo yêu cầu của quý khách, vui lòng cung cấp các dữ liệu kỹ thuật cần thiết.

Thành phần hóa học

Al2O3 + SiO2

Al2O3

Fe2O3

MgO

K2O + Na2O + CaO

Khác

> 92%

17-23%

<1%

<0,5%

<4%

<1%

Hàm lượng Fe2O3 có thể hòa tan nhỏ hơn 0,1%.

Tính chất vật lý

Mục

Giá trị

Khả năng hấp thụ nước (%)

<0,5

Khối lượng riêng (g/cm3)

1,35-1,4

Tỷ trọng riêng (g/cm3)

2.3-2.4

Thể tích trống (%)

40

Nhiệt độ hoạt động (tối đa) (℃)

1100

Độ cứng Mohs (thang đo)

>6,5

Khả năng chống axit (%)

>99,6

Khả năng kháng kiềm (%)

>85

Kích thước có sẵn & Độ bền nén

Kích cỡ

sức chịu nén

Kg/hạt

KN/hạt

1/8 inch (3mm)

>35

>0,35

1/4 inch (6mm)

>60

>0,60

3/8 inch (10mm)

>85

>0,85

1/2 inch (13mm)

>185

>1,85

3/4 inch (19mm)

>487

>4,87

1 inch (25mm)

>850

>8,5

1-1/2 inch (38mm)

>1200

>12

2 inch (50mm)

>5600

>56

QAGFW

Ứng dụng

QWWQ
QFWQF

  • Trước:
  • Kế tiếp: